| Nr. | Original expression | | Translated expression | |
|---|
| 2181 | This wizard imports a cursor in the Linux XCursor format and converts it to Windows cursor. | | Trình sẽ nhập con trỏ ở định dạng Linux XCursor và chuyển thành định dạng của Windows |  |
| 2182 | This wizard opens a raster image from the clipboard. Images can be placed on clipboard using the Copy or Copy Image command in graphic editors. Content of any window can be capured by pressing ALT+PrtScn keys while the window is active. | | Trình này sẽ mở ra một ảnh mành từ clipboard. Hình ảnh có thể được đặt vào clipboard bằng cách sử dụng lệnh Sao chép hoặc Sao chép hình ảnh từ các trình xử lí đồ họa. Nội dung của cửa sổ bất kì có thể được chụp bằng cách nhấn ALT + PrtScn trong khi cửa sổ đang hoạt động. |  |
| 2183 | Thumbnails | | |  |
| 2184 | Tiles | | |  |
| 2185 | Time each fire particle lives. Cannot be higher than the number of frames. | | Thời gian sống của chấm lửa. Không thể cao hơn số khung. |  |
| 2186 | Tip: Click the lightbulb in Help menu for context help. | | Mẹo: Nhấp vào bóng đèn trong menu Trợ giúp để được giúp đỡ. |  |
| 2187 | Tip: Drag and drop a cursor file from Windows Explorer on one of the panels and then click Apply to use that cursor. | | Mẹo: Kéo và thả một tập tin con trỏ từ Windows Explorer vào một trong những bảng và sau đó nhấn Áp dụng để sử dụng con trỏ. |  |
| 2188 | Tip: Drag in arrow direction. | | |  |
| 2189 | To add new custom icons, drag icon files from a file manager and drop them on this dialog. | | |  |
| 2190 | Tolerance is increased in continuous areas and reduced for bumpy areas. | | |  |
| 2191 | Tolerance: | | Độ dung sai : |  |
| 2192 | Tool ID | | |  |
| 2193 | Tool ID: | | ID của công cụ : |  |
| 2194 | Tool command sync ID | | |  |
| 2195 | Tool config | | |  |
| 2196 | Tool has no options. | | Công cụ có không có tùy chọn. |  |
| 2197 | Tool presets | | Công cụ cài đặt trước |  |
| 2198 | Tool properties | | Tùy chỉnh công cụ |  |
| 2199 | Tool state sync ID: | | ID của đồng bộ trạng thái công cụ : |  |
| 2200 | Tool state sync-ID: | | |  |