Back to all languages

Nr.Original expressionTranslated expression
141
<using default>
<dùng mặc định>
info
142
A constant used when evaluating the fractals (except Mandelbrot set). Change the value by clicking in the square or by entering numbers directly.
Hằng số được sử dụng khi đánh giá Fractals (trừ tập Mandelbrot). Thay đổi giá trị bằng cách nhấn vào hình vuông hoặc bằng cách nhập số trực tiếp.
info
143
A method for serialization of an image into a file.
info
144
A mouse cursor is an image moving on the computer display showing you the mouse position. The point in the image used for clicking is called "hot spot". Mouse cursors may be animated.
Con trỏ là một hình ảnh chuyển động trên màn hình máy tính hiển thị cho bạn vị trí con chuột. Các điểm ảnh được sử dụng để nhấp vào được gọi là "hot spot". Con trỏ chuột có thể là con trỏ động.
info
145
A raster image is a rectangular area of dots called pixels. A picture is created by assigning each dot a color using various drawing tools. All photographs and most pictures found on the web are in fact raster images.
Ảnh mành là một tập hợp điểm có dạng chữ nhật (pixels). Một bức tranh được tạo ra bằng cách gán cho mỗi dấu chấm một màu thông qua các công cụ vẽ khác nhau.Tất cả các ảnh chụp và bức tranh trên mạng trên thực tế là ảnh mành.
info
146
A rectangle can be mapped onto a Bézier patch.
Một hình chữ nhật có thể được ánh xạ vào một miếng vá Bézier.
info
147
A rectangle can be moved, scaled in X and Y directions and rotated.
Một hình chữ nhật có thể di chuyển, thu nhỏ bằng trục X và Y hướng và xoay.
info
148
A rectangle can be turn into arbitrary convex quadrangle as if it were rotated in 3D space and projected back using perspective projection.
Một hình chữ nhật có thể biến thành một hình tứ giác lồi tùy ý như thể nó được xoay trong không gian 3D và được chiếu trở lại bằng phép chiếu phối cảnh.
info
149
A rentangle representing the viewport of the view with the given ID will be displayed and can be dragged.
Một hình chữ nhật đại diện cho khung nhìn của hiển thị với ID đã cho sẽ được hiển thị và có thể kéo được. 
info
150
A second color for gradient filling.
Màu phụ cho kiểu tô građien.
info
151
A short description of this cursor. 250 characters maximum.
info
152
AARRGGBB value of a color used as a primary color with styles that do not define their own colors.
Giá trị AARRGGBB của một màu được sử dụng như màu chính với kiểu chưa được định nghĩa.
info
153
AARRGGBB value of a color used as a secondary color with styles that do not define their own colors.
Giá trị AARRGGBB của một màu được sử dụng như màu phụ với kiểu chưa được định nghĩa.
info
154
AARRGGBB:
AARRGGBB:
info
155
About RealWorld Cursor Editor
info
156
Absolute
Tuyệt đối
info
157
Absolute Adjustable (Left/Top)
info
158
Absolute Adjustable (Right/Bottom)
info
159
Absolute Fixed (Left/Top)
info
160
Absolute Fixed (Right/Bottom)
info